‫المفردات

تعلم الأحوال – الفيتنامية

cms/adverbs-webp/84417253.webp
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
للأسفل
هم ينظرون إليّ للأسفل.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
إلى
هم يقفزون إلى الماء.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
تقريبًا
الخزان تقريبًا فارغ.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
معًا
نتعلم معًا في مجموعة صغيرة.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
أعلاه
هناك رؤية رائعة من أعلى.
cms/adverbs-webp/29021965.webp
không
Tôi không thích xương rồng.
لا
أنا لا أحب الصبار.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
طوال اليوم
على الأم العمل طوال اليوم.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
خارجًا
هي تخرج من الماء.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
للأسفل
هو يطير للأسفل إلى الوادي.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
طويلاً
كان علي الانتظار طويلاً في غرفة الانتظار.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
لماذا
الأطفال يريدون معرفة لماذا كل شيء كما هو.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
أبدًا
يجب ألا يستسلم المرء أبدًا.