المفردات
تعلم الأحوال – الفيتنامية
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
للأسفل
هم ينظرون إليّ للأسفل.
vào
Họ nhảy vào nước.
إلى
هم يقفزون إلى الماء.
gần như
Bình xăng gần như hết.
تقريبًا
الخزان تقريبًا فارغ.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
معًا
نتعلم معًا في مجموعة صغيرة.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
أعلاه
هناك رؤية رائعة من أعلى.
không
Tôi không thích xương rồng.
لا
أنا لا أحب الصبار.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
طوال اليوم
على الأم العمل طوال اليوم.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
خارجًا
هي تخرج من الماء.
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
للأسفل
هو يطير للأسفل إلى الوادي.
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
طويلاً
كان علي الانتظار طويلاً في غرفة الانتظار.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
لماذا
الأطفال يريدون معرفة لماذا كل شيء كما هو.