المفردات
تعلم الأحوال – الفيتنامية
bất cứ lúc nào
Bạn có thể gọi cho chúng tôi bất cứ lúc nào.
في أي وقت
يمكنك الاتصال بنا في أي وقت.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
أسفل
يقع من أعلى.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
مرة
كان الناس يعيشون في الكهف مرة.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
للأسفل
هم ينظرون إليّ للأسفل.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
جدًا
الطفل جائع جدًا.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
مجددًا
هو يكتب كل شيء مجددًا.
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
بالفعل
هو نائم بالفعل.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
نصف
الكأس نصف فارغ.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
بعيدًا
هو يحمل الفريسة بعيدًا.
ở đâu
Bạn đang ở đâu?
أين
أين أنت؟
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
لا مكان
هذه الأثار تؤدي إلى لا مكان.