ذخیرہ الفاظ
فعل سیکھیں – ویتنامی

biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
احتجاج کرنا
لوگ ناانصافی کے خلاف احتجاج کرتے ہیں۔

chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
ثابت کرنا
اسے ایک ریاضی فارمولہ ثابت کرنا ہے۔

ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
گلے لگانا
وہ اپنے بوڑھے والد کو گلے لگاتا ہے۔

dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
لیڈ کرنا
سب سے تجربہ کار ہائکر ہمیشہ لیڈ کرتا ہے۔

dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
لیڈ کرنا
وہ ٹیم کو لیڈ کرنے کا لطف اٹھاتے ہیں۔

tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
بڑھانا
کمپنی نے اپنی آمدنی بڑھا دی ہے۔

rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
نکلنا
براہ کرم اگلے آف ریمپ پر نکلیں۔

tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
معاف کرنا
میں اُسے اُس کے قرض معاف کرتا ہوں۔

tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
تصور کرنا
وہ ہر روز کچھ نیا تصور کرتی ہے۔

chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
قبول کرنا
یہاں کریڈٹ کارڈ قبول کئے جاتے ہیں۔

muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
چھوڑنا چاہنا
وہ اپنے ہوٹل چھوڑنا چاہتی ہے۔
