Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
degti
Židinyje dega ugnis.
cms/verbs-webp/117284953.webp
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
pasirinkti
Ji pasirenka naujus saulės akinius.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
girdėti
Aš tavęs negirdžiu!
cms/verbs-webp/91820647.webp
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
pašalinti
Jis kažką pašalina iš šaldytuvo.
cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
šokti iš
Žuvis šoka iš vandens.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
stumti
Automobilis sustojo ir jį teko stumti.
cms/verbs-webp/120368888.webp
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
pasakyti
Ji man pasakė paslaptį.
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
mylėti
Ji labai myli savo katę.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
nuvežti
Šiukšlių mašina nuveža mūsų šiukšles.
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
bėgti
Ji kas rytą bėga ant paplūdimio.
cms/verbs-webp/105785525.webp
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
grėsti
Katastrofa grėsia.
cms/verbs-webp/79317407.webp
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
liepti
Jis liepia savo šuniui.