Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/63457415.webp
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
supaprastinti
Vaikams reikia supaprastinti sudėtingus dalykus.
cms/verbs-webp/84330565.webp
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
užtrukti
Jo lagaminui atvykti užtruko labai ilgai.
cms/verbs-webp/122153910.webp
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
padalinti
Jie tarpusavyje padalija namų darbus.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
rūkyti
Mėsa yra rūkoma, kad ją išlaikyti.
cms/verbs-webp/102049516.webp
rời đi
Người đàn ông rời đi.
palikti
Vyras palieka.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
važiuoti
Vaikai mėgsta važinėtis dviračiais ar paspirtukais.
cms/verbs-webp/50772718.webp
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
atšaukti
Sutartis buvo atšaukta.
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
suprasti
Ne viską galima suprasti apie kompiuterius.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
prasidėti
Mokykla tik prasideda vaikams.
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
įstrigti
Aš įstrigau ir nerandu išeities.
cms/verbs-webp/51573459.webp
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
pabrėžti
Galite gerai pabrėžti akis su makiažu.
cms/verbs-webp/89635850.webp
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
skambinti
Ji paėmė telefoną ir skambino numeriu.