Žodynas
Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių
chết
Nhiều người chết trong phim.
mirti
Daug žmonių filme miršta.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
rašyti
Vaikai mokosi rašyti.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
užrašinėti
Studentai užrašinėja viską, ką sako mokytojas.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
užvažiuoti
Deja, daug gyvūnų vis dar užvažiuojami automobiliais.
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
atleisti
Aš atleidžiu jam jo skolas.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
nuspręsti
Ji nusprendė naują šukuoseną.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
grėsti
Katastrofa grėsia.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
išleisti pinigus
Mums teks išleisti daug pinigų remontui.
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
praeiti
Ar katė gali praeiti pro šią skylę?
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
priimti
Čia priimamos kreditinės kortelės.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
susiburti
Gražu, kai du žmonės susirenka.