Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
mirti
Daug žmonių filme miršta.
cms/verbs-webp/108295710.webp
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
rašyti
Vaikai mokosi rašyti.
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
užrašinėti
Studentai užrašinėja viską, ką sako mokytojas.
cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
užvažiuoti
Deja, daug gyvūnų vis dar užvažiuojami automobiliais.
cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
atleisti
Aš atleidžiu jam jo skolas.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
nuspręsti
Ji nusprendė naują šukuoseną.
cms/verbs-webp/105785525.webp
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
grėsti
Katastrofa grėsia.
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
išleisti pinigus
Mums teks išleisti daug pinigų remontui.
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
praeiti
Ar katė gali praeiti pro šią skylę?
cms/verbs-webp/46385710.webp
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
priimti
Čia priimamos kreditinės kortelės.
cms/verbs-webp/34979195.webp
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
susiburti
Gražu, kai du žmonės susirenka.
cms/verbs-webp/57410141.webp
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
sužinoti
Mano sūnus visada viską sužino.