Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
padidinti
Gyventojų skaičius žymiai padidėjo.
cms/verbs-webp/9754132.webp
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
tikėtis
Aš tikisiu sėkmės žaidime.
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
suprasti
Ne viską galima suprasti apie kompiuterius.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
žiūrėti
Visi žiūri į savo telefonus.
cms/verbs-webp/75487437.webp
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
vadovauti
Visada vadovauja patyręsiais trekeriais.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
padovanoti
Ji padovanoja savo širdį.
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
lydėti
Mano mergina mėgsta mane lydėti apsipirkinėjant.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
skambėti
Jos balsas skamba nuostabiai.
cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
užsisakyti
Ji užsakė sau pusryčius.
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
nuomoti
Jis išsinuomojo automobilį.
cms/verbs-webp/15441410.webp
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
išsakyti
Ji nori išsakyti savo draugei.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
išleisti
Ji išleido visus savo pinigus.