単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/92266224.webp
tắt
Cô ấy tắt điện.
切る
彼女は電気を切ります。
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
寄る
医者たちは毎日患者のところに寄ります。
cms/verbs-webp/114993311.webp
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
見る
眼鏡をかけるともっと良く見えます。
cms/verbs-webp/102304863.webp
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
蹴る
気をつけて、馬は蹴ることができます!
cms/verbs-webp/57248153.webp
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
言及する
上司は彼を解雇すると言及しました。
cms/verbs-webp/67880049.webp
buông
Bạn không được buông tay ra!
放す
握りを放してはいけません!
cms/verbs-webp/113253386.webp
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
上手くいく
今回は上手くいきませんでした。
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
到着する
飛行機は時間通りに到着しました。
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
送る
私はあなたにメッセージを送りました。
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
一緒に来る
さあ、一緒に来て!
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
現れる
途端に巨大な魚が水中に現れました。
cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
投げる
彼はボールをバスケットに投げます。