المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية

la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
صرخ
إذا أردت أن يُسمع صوتك، عليك أن تصرخ رسالتك بصوت عالٍ.

nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
بدا
صوتها يبدو رائعًا.

chạy
Vận động viên chạy.
يركض
الرياضي يركض.

đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
تضرب
تضرب الكرة فوق الشبكة.

hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
دخن
هو يدخن الأنبوبة.

mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
اشتروا
اشترينا العديد من الهدايا.

rung
Chuông rung mỗi ngày.
يرن
الجرس يرن كل يوم.

cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
قطعت
قطعت شريحة من اللحم.

gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
يسبب
الكثير من الناس يسببون الفوضى بسرعة.

ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
جلس
هناك العديد من الأشخاص يجلسون في الغرفة.

từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
أريد أن
أريد أن أتوقف عن التدخين من الآن!
