Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/98294156.webp
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
savdo qilmoq
Odamlar ishlatilgan mebel bilan savdo qilishadi.
cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
xizmat qilmoq
Itlar egalariga xizmat qilishni yaxshi ko‘radi.
cms/verbs-webp/98060831.webp
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
chiqarmoq
Nashriyotchining usha jurnallarni chiqargan.
cms/verbs-webp/105681554.webp
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
sabab bo‘lmoq
Qand sababli ko‘p kasalliklar yuzaga keladi.
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
eslatma olish
Talabalar o‘qituvchi aytdigani bo‘yicha hammasi eslatmalar olyadi.
cms/verbs-webp/127720613.webp
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
o‘zgarishni istamoq
U do‘stining juda o‘zgarishini istaydi.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
oz ichiga olmoq
Men juda ko‘p pulni sarflay olmayman; menda ozimni oz ichiga olaman.
cms/verbs-webp/8451970.webp
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
muhokama qilmoq
Hamkorlar muammo haqida muhokama qiladilar.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
ergashmoq
Chipirqulliklar doim onalariga ergashishadi.
cms/verbs-webp/125400489.webp
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
chiqmoq
Sayyohlar oqshomdan chiqishadi.
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
butunini yozmoq
San‘atkorlar butun divar ustiga yozibdi.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
bo‘lmoq
Dafn tashkiloti o‘tgan kun oldin bo‘ldi.