Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
pasirinkti
Sudėtinga pasirinkti tinkamą.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
vaikščioti
Šiuo taku neleidžiama vaikščioti.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
nekęsti
Du berniukai vienas kito nekenčia.
cms/verbs-webp/43483158.webp
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
važiuoti traukiniu
Aš ten važiuosiu traukiniu.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
praeiti
Laikas kartais praeina lėtai.
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
atidėti
Noriu kiekvieną mėnesį atidėti šiek tiek pinigų vėlesniam laikotarpiui.
cms/verbs-webp/123211541.webp
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
snygauti
Šiandien labai snygavo.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
gyventi kartu
Abi planuoja greitu metu gyventi kartu.
cms/verbs-webp/72346589.webp
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
baigti
Mūsų dukra ką tik baigė universitetą.
cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
atnaujinti
Tapytojas nori atnaujinti sienos spalvą.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
paminėti
Kiek kartų man reikia paminėti šią ginčą?
cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
bučiuoti
Jis bučiuoja kūdikį.