Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/102167684.webp
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
lyginti
Jie lygina savo skaičius.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
prasidėti
Mokykla tik prasideda vaikams.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
kalbėti
Politikas kalba daugelio studentų akivaizdoje.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
rašyti
Jis man rašė praėjusią savaitę.
cms/verbs-webp/49374196.webp
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
atleisti
Mano šefas mane atleido.
cms/verbs-webp/102731114.webp
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
išleisti
Leidykla išleido daug knygų.
cms/verbs-webp/87135656.webp
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
pasisukti
Ji pasisuko į mane ir nusišypsojo.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
nuspręsti
Ji negali nuspręsti, kokius batelius dėvėti.
cms/verbs-webp/102631405.webp
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
pamiršti
Ji nenori pamiršti praeities.
cms/verbs-webp/121820740.webp
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
pradėti
Žygeiviai anksti pradėjo ryte.
cms/verbs-webp/120900153.webp
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
išeiti
Vaikai pagaliau nori išeiti laukan.
cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
kalbėti
Jis kalba su savo auditorija.