Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
prasidėti
Mokykla tik prasideda vaikams.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
žinoti
Vaikai labai smalsūs ir jau daug ką žino.
cms/verbs-webp/118485571.webp
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
daryti
Jie nori kažką daryti savo sveikatai.
cms/verbs-webp/46998479.webp
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
aptarti
Jie aptaria savo planus.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
nešti
Asilas neša sunkią naštą.
cms/verbs-webp/96748996.webp
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
tęsti
Karavanas tęsia savo kelionę.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
pakaboti
Hamakas pakabotas nuo lubų.
cms/verbs-webp/121317417.webp
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
importuoti
Daug prekių yra importuojama iš kitų šalių.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
sukurti
Jie daug ką sukūrė kartu.
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
pasiimti
Vaikas yra pasiimamas iš darželio.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
atsakyti
Ji atsakė klausimu.
cms/verbs-webp/85191995.webp
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
sutarti
Baikite kovą ir pagaliau sutarkite!