Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/105623533.webp
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
moet
’n Mens moet baie water drink.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
hou
Jy kan die geld hou.
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
aktiveer
Die rook het die alarm geaktiveer.
cms/verbs-webp/115291399.webp
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
wil hê
Hy wil te veel hê!
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
stel voor
Hy stel sy nuwe vriendin aan sy ouers voor.
cms/verbs-webp/50772718.webp
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
kanselleer
Die kontrak is gekanselleer.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
vind
Ek het ’n mooi sampioen gevind!
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
bewys
Hy wil ’n wiskundige formule bewys.
cms/verbs-webp/107273862.webp
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
verbind wees
Alle lande op Aarde is verbind.
cms/verbs-webp/113248427.webp
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
wen
Hy probeer om by skaak te wen.
cms/verbs-webp/108014576.webp
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
sien weer
Hulle sien mekaar uiteindelik weer.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
opsom
Jy moet die sleutelpunte van hierdie teks opsom.