Lug’at

Fellarni organing – Vietnamese

cms/verbs-webp/33688289.webp
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
kirishga ruxsat bermoq
Siz hech qachon begonalar kirishga ruxsat bermaslik kerak.
cms/verbs-webp/23257104.webp
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
ittirmoq
Ular erkakni suvga ittirishadi.
cms/verbs-webp/118483894.webp
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
lazzat olish
U hayotdan lazzat oladi.
cms/verbs-webp/101765009.webp
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
kuzatmoq
It ularni kuzatadi.
cms/verbs-webp/73649332.webp
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
qichqirmoq
Eslatilmoqchi bo‘lsangiz, xabaringizni katta ovozda qichqirishingiz kerak.
cms/verbs-webp/84330565.webp
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
vaqt olish
Uning chemodani kelishi uchun juda ko‘p vaqt kerak bo‘ldi.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
ochiq qoldirmoq
Kim oynalarni ochiq qoldirsa, u o‘g‘riqchilarni taklif qiladi!
cms/verbs-webp/81986237.webp
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
aralashtirmoq
U meva sharbatini aralashtiradi.
cms/verbs-webp/18473806.webp
đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
navbat olishmoq
Iltimos, kuting, sizga tezda navbat keladi!
cms/verbs-webp/78309507.webp
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
kesmoq
Formalar kesish kerak.
cms/verbs-webp/1422019.webp
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
takrorlamoq
Mening to‘ti ismimni takrorlay oladi.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
bilmoq
Bolalar juda qiziqqan va allaqachon ko‘p narsalarni bilishadi.