Vārdu krājums

Uzziniet apstākļa vārdus – vjetnamiešu

cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
iekšā
Abi ienāk iekšā.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
kopā
Abi labprāt spēlē kopā.
cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
uz augšu
Viņš kāpj kalnā uz augšu.
cms/adverbs-webp/166071340.webp
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ārā
Viņa nāk ārā no ūdens.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
pusē
Glāze ir pusē tukša.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
kopā
Mēs kopā mācāmies mazā grupā.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
nekur
Šie ceļi ved nekur.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
tur
Mērķis ir tur.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
vienmēr
Šeit vienmēr ir bijis ezers.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
arī
Suns arī drīkst sēdēt pie galda.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
lejā
Viņš krīt no augšas lejā.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
patiešām
Vai es to patiešām varu ticēt?