Szókincs

Tanuljon igéket – vietnami

cms/verbs-webp/43577069.webp
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
felvesz
Valamit felvesz a földről.
cms/verbs-webp/47737573.webp
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
érdeklődik
Gyermekünk nagyon érdeklődik a zene iránt.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
leír
Hogyan lehet leírni a színeket?
cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
megérkezik
A repülő időben megérkezett.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
várandós
A nővérem várandós.
cms/verbs-webp/121820740.webp
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
elindul
A turisták korán reggel elindultak.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
tiltakozik
Az emberek az igazságtalanság ellen tiltakoznak.
cms/verbs-webp/123953850.webp
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
megment
Az orvosok meg tudták menteni az életét.
cms/verbs-webp/118588204.webp
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
vár
Ő a buszra vár.
cms/verbs-webp/123519156.webp
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
tölt
Az összes szabad idejét kint tölti.
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
küldtem
Üzenetet küldtem neked.
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
el akar hagyni
Ő el akarja hagyni a szállodát.