Szókincs

Tanuljon igéket – vietnami

cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
bevezet
Olajat nem szabad a földbe bevezetni.
cms/verbs-webp/115207335.webp
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
kinyit
A széfet a titkos kóddal lehet kinyitni.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
enged
Az apa nem engedte meg neki, hogy használja a számítógépét.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
készít
Egy modellt készített a háznak.
cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
visszahoz
A kutya visszahozza a játékot.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
összeköltözik
A ketten hamarosan össze akarnak költözni.
cms/verbs-webp/68212972.webp
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
szólal meg
Aki tud valamit, az szólaljon meg az osztályban.
cms/verbs-webp/102731114.webp
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
kiad
A kiadó sok könyvet kiadott.
cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
örömét leli
A gól örömet szerez a német futballrajongóknak.
cms/verbs-webp/115153768.webp
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
tisztán lát
Új szemüvegemen keresztül mindent tisztán látok.
cms/verbs-webp/82893854.webp
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
működik
Már működnek a tablettáid?
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parkol
A biciklik a ház előtt parkolnak.