Szókincs
Tanuljon igéket – vietnami
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
bevezet
Olajat nem szabad a földbe bevezetni.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.
kinyit
A széfet a titkos kóddal lehet kinyitni.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
enged
Az apa nem engedte meg neki, hogy használja a számítógépét.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
készít
Egy modellt készített a háznak.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
visszahoz
A kutya visszahozza a játékot.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
összeköltözik
A ketten hamarosan össze akarnak költözni.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
szólal meg
Aki tud valamit, az szólaljon meg az osztályban.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
kiad
A kiadó sok könyvet kiadott.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
örömét leli
A gól örömet szerez a német futballrajongóknak.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
tisztán lát
Új szemüvegemen keresztül mindent tisztán látok.
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
működik
Már működnek a tablettáid?