Szókincs

Tanuljon igéket – vietnami

cms/verbs-webp/120762638.webp
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
mond
Van valami fontos, amit el akarok mondani neked.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
összehoz
A nyelvtanfolyam világ minden tájáról érkező diákokat hoz össze.
cms/verbs-webp/98082968.webp
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
hallgat
Ő hallgatja őt.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
tartalmaz
A hal, a sajt és a tej sok fehérjét tartalmaznak.
cms/verbs-webp/115153768.webp
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
tisztán lát
Új szemüvegemen keresztül mindent tisztán látok.
cms/verbs-webp/100434930.webp
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
befejeződik
Az útvonal itt befejeződik.
cms/verbs-webp/120015763.webp
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
ki akar menni
A gyerek ki akar menni.
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
parkol
Az autók az alagsori garázsban parkolnak.
cms/verbs-webp/83636642.webp
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
üt
Átüti a labdát a hálón.
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
felébred
Éppen most ébredt fel.
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parkol
A biciklik a ház előtt parkolnak.
cms/verbs-webp/120459878.webp
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
van
Lányunknak ma van a születésnapja.