Szókincs
Tanuljon igéket – vietnami
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
mond
Van valami fontos, amit el akarok mondani neked.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
összehoz
A nyelvtanfolyam világ minden tájáról érkező diákokat hoz össze.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
hallgat
Ő hallgatja őt.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
tartalmaz
A hal, a sajt és a tej sok fehérjét tartalmaznak.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
tisztán lát
Új szemüvegemen keresztül mindent tisztán látok.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
befejeződik
Az útvonal itt befejeződik.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
ki akar menni
A gyerek ki akar menni.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
parkol
Az autók az alagsori garázsban parkolnak.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
üt
Átüti a labdát a hálón.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
felébred
Éppen most ébredt fel.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parkol
A biciklik a ház előtt parkolnak.