Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/104167534.webp
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
besit
Ek besit ’n rooi sportmotor.
cms/verbs-webp/19584241.webp
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
beskik oor
Kinders beskik net oor sakgeld.
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
verwys
Die onderwyser verwys na die voorbeeld op die bord.
cms/verbs-webp/94796902.webp
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
terugvind
Ek kan my weg nie terugvind nie.
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
toelaat
Mens moet nie depressie toelaat nie.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
weet
Die kinders is baie nuuskierig en weet reeds baie.
cms/verbs-webp/122290319.webp
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
opsy sit
Ek wil elke maand ’n bietjie geld opsy sit vir later.
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
inbring
Mens moenie stawel in die huis inbring nie.
cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
praat
Mens moet nie te hard in die bioskoop praat nie.
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
sterf
Baie mense sterf in flieks.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
dink
Jy moet baie dink in skaak.
cms/verbs-webp/119235815.webp
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
liefhê
Sy is regtig lief vir haar perd.