ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/120135439.webp
cẩn trọng
Hãy cẩn trọng để không bị ốm!
محتاط ہونا
بیمار نہ ہونے کے لیے محتاط رہو! م
cms/verbs-webp/127620690.webp
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
ٹیکس لگانا
کمپنیوں کو مختلف طریقے سے ٹیکس لگتا ہے۔
cms/verbs-webp/113253386.webp
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
کام کرنا
اس دفعہ کام نہیں بنا۔
cms/verbs-webp/105681554.webp
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
پیدا کرنا
چینی بہت سی بیماریاں پیدا کرتی ہے۔
cms/verbs-webp/94176439.webp
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
کاٹنا
میں نے گوشت کا ایک ٹکڑا کاٹ لیا۔
cms/verbs-webp/118232218.webp
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
حفاظت کرنا
بچوں کی حفاظت کرنی چاہیے۔
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
تیرنا
وہ باقاعدگی سے تیرتی ہے۔
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
محتاج ہونا
وہ نابینا ہے اور باہر کی مدد پر محتاج ہے۔
cms/verbs-webp/67232565.webp
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
متفق ہونا
پڑوسی رنگ پر متفق نہیں ہو سکے۔
cms/verbs-webp/74916079.webp
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
پہنچنا
اس نے بس وقت پر پہنچا۔
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
نقصان پہنچانا
حادثے میں دو کاریں نقصان پہنچ چکی ہیں۔
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
بجانا
کس نے دروازہ کی گھنٹی بجائی؟