ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/verbs-webp/119302514.webp
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
کال کرنا
لڑکی اپنے دوست کو کال کر رہی ہے۔
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
ساتھ میں رہنا
دونوں جلد ہی ساتھ میں رہنے کا ارادہ کر رہے ہیں۔
cms/verbs-webp/115520617.webp
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
کچلنا
ایک سائیکل راہ چلتے کو کچل گیا۔
cms/verbs-webp/116358232.webp
xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
ہونا
خواب میں عجیب باتیں ہوتی ہیں۔
cms/verbs-webp/51573459.webp
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
زور دینا
آپ اپنی آنکھوں کو میک اپ سے اچھے سے زور دے سکتے ہیں۔
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
دیکھنا
وہ وادی میں نیچے دیکھتی ہے۔
cms/verbs-webp/93031355.webp
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
جرات کرنا
میں پانی میں چھلانگ لگانے کی جرات نہیں کرتا۔
cms/verbs-webp/118483894.webp
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
لطف اٹھانا
وہ زندگی کا لطف اٹھاتی ہے۔
cms/verbs-webp/46602585.webp
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
لے جانا
ہم کار کی چھت پر سائیکل لے جاتے ہیں۔
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
گزرنا
پانی بہت زیادہ تھا، ٹرک گزر نہ سکا۔
cms/verbs-webp/47241989.webp
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
تلاش کرنا
جو آپ کو معلوم نہیں وہ آپ کو تلاش کرنا پڑے گا۔
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
بچانا
میرے بچے نے اپنے پیسے بچایے ہیں۔