Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/129203514.webp
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
conversa
El conversează des cu vecinul său.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
concedia
Șeful l-a concediat.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
aduce
El îi aduce întotdeauna flori.
cms/verbs-webp/124274060.webp
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
lăsa
Ea mi-a lăsat o felie de pizza.
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
anula
Din păcate, el a anulat întâlnirea.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
pierde
Este ușor să te pierzi în pădure.
cms/verbs-webp/23257104.webp
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
împinge
Ei îl împing pe bărbat în apă.
cms/verbs-webp/50772718.webp
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
anula
Contractul a fost anulat.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
conecta
Acest pod conectează două cartiere.
cms/verbs-webp/64904091.webp
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
culege
Trebuie să culegem toate merele.
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
deschide
Copilul își deschide cadoul.
cms/verbs-webp/47062117.webp
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
descurca
Ea trebuie să se descurce cu puțini bani.