Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/98561398.webp
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
amesteca
Pictorul amestecă culorile.
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
parca
Bicicletele sunt parcate în fața casei.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
găsi
Am găsit o ciupercă frumoasă!
cms/verbs-webp/83636642.webp
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
lovi
Ea lovește mingea peste net.
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
logodi
Ei s-au logodit în secret!
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
trece pe lângă
Trenul trece pe lângă noi.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
suna
Cine a sunat la sonerie?
cms/verbs-webp/91293107.webp
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
ocoli
Ei ocolesc copacul.
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
demonstra
El vrea să demonstreze o formulă matematică.
cms/verbs-webp/114993311.webp
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
vedea
Poți vedea mai bine cu ochelari.
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
lăsa să intre
Era ninsoare afară și i-am lăsat să intre.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
călări
Copiilor le place să călărească biciclete sau trotinete.