Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
samdyti
Įmonė nori samdyti daugiau žmonių.
cms/verbs-webp/110322800.webp
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
blogai kalbėti
Bendraamžiai blogai apie ją kalba.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
atkreipti dėmesį
Reikia atkreipti dėmesį į kelio ženklus.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
praeiti
Laikas kartais praeina lėtai.
cms/verbs-webp/120086715.webp
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
užbaigti
Ar gali užbaigti galvosūkį?
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
rodyti
Jis rodo savo vaikui pasaulį.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
sujungti
Kalbų kursas sujungia studentus iš viso pasaulio.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
pravažiuoti
Du žmonės vienas pro kitą pravažiuoja.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
paaiškinti
Senelis paaiškina pasaulį savo anūkui.
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
rašyti
Jis man rašė praėjusią savaitę.
cms/verbs-webp/100011426.webp
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
paveikti
Nesileisk paveikti kitų!
cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
užbaigti
Jis kiekvieną dieną užbaigia savo bėgimo trasą.