単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
投票する
投票者は今日、彼らの未来に投票しています。
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
ついてくる
ひよこは常に母鳥の後をついてきます。
cms/verbs-webp/61389443.webp
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
横たわる
子供たちは草の中で一緒に横たわっています。
cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
教える
彼女は子供に泳ぎ方を教えています。
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
焼ける
肉がグリルで焼けてしまってはいけません。
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
愛する
彼女は彼女の猫をとても愛しています。
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
運ぶ
カウボーイたちは馬で牛を運んでいます。
cms/verbs-webp/10206394.webp
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
耐える
彼女は痛みをなかなか耐えることができません!
cms/verbs-webp/52919833.webp
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
回る
この木の周りを回らなければなりません。
cms/verbs-webp/123834435.webp
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
取り戻す
デバイスは不良です; 小売業者はそれを取り戻さなければなりません。
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
チャットする
生徒たちは授業中にチャットすべきではありません。
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
名前をつける
あなたはいくつの国の名前を言えますか?