Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/111750395.webp
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
retourner
Il ne peut pas retourner seul.
cms/verbs-webp/70055731.webp
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
partir
Le train part.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
persuader
Elle doit souvent persuader sa fille de manger.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
entreprendre
J’ai entrepris de nombreux voyages.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
permettre
Le père ne lui a pas permis d’utiliser son ordinateur.
cms/verbs-webp/119235815.webp
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
aimer
Elle aime vraiment son cheval.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
prononcer un discours
Le politicien prononce un discours devant de nombreux étudiants.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
accepter
Certaines personnes ne veulent pas accepter la vérité.
cms/verbs-webp/124750721.webp
Xin hãy ký vào đây!
signer
Veuillez signer ici!
cms/verbs-webp/68761504.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
vérifier
Le dentiste vérifie la dentition du patient.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
se regarder
Ils se sont regardés longtemps.
cms/verbs-webp/121180353.webp
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
perdre
Attends, tu as perdu ton portefeuille!