Sanasto

Opi verbejä – vietnam

cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
puhua
Elokuvateatterissa ei pitäisi puhua liian kovaa.
cms/verbs-webp/84506870.webp
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
juopua
Hän juopuu melkein joka ilta.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
tuoda mukana
Hän tuo aina kukkia mukanaan.
cms/verbs-webp/96531863.webp
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
mennä läpi
Voiko kissa mennä tästä reiästä?
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
tuottaa
Roboteilla voi tuottaa halvemmalla.
cms/verbs-webp/78063066.webp
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
säilyttää
Säilytän rahani yöpöydässä.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
vihata
Nämä kaksi poikaa vihaavat toisiaan.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
soittaa
Kuka soitti ovikelloa?
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
halata
Äiti halaa vauvan pieniä jalkoja.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
lyödä
Pyöräilijä lyötiin.
cms/verbs-webp/121112097.webp
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
maalata
Olen maalannut sinulle kauniin kuvan!
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
ottaa esille
Kuinka monta kertaa minun täytyy ottaa tämä argumentti esille?