Sanasto
Opi verbejä – vietnam

nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
puhua
Elokuvateatterissa ei pitäisi puhua liian kovaa.

say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
juopua
Hän juopuu melkein joka ilta.

mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
tuoda mukana
Hän tuo aina kukkia mukanaan.

đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
mennä läpi
Voiko kissa mennä tästä reiästä?

sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
tuottaa
Roboteilla voi tuottaa halvemmalla.

giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
säilyttää
Säilytän rahani yöpöydässä.

ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
vihata
Nämä kaksi poikaa vihaavat toisiaan.

gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
soittaa
Kuka soitti ovikelloa?

ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
halata
Äiti halaa vauvan pieniä jalkoja.

đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
lyödä
Pyöräilijä lyötiin.

vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!
maalata
Olen maalannut sinulle kauniin kuvan!
