Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
alustama
Sõdurid on alustamas.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
igatsema
Ta igatseb oma tüdruksõpra väga.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protestima
Inimesed protestivad ebaõigluse vastu.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
pankrotti minema
Ettevõte läheb ilmselt varsti pankrotti.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
taluma
Ta ei talu laulmist.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
välja lülitama
Ta lülitab äratuse välja.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
äratama
Äratuskell äratab teda kell 10 hommikul.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
otsustama
Ta on otsustanud uue soengu kasuks.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
kirjutama
Ta kirjutab kirja.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
lahkuma
Turistid lahkuvad rannast lõuna ajal.
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
helisema
Kas kuuled kella helinat?