Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
alustama
Sõdurid on alustamas.
cms/verbs-webp/127720613.webp
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
igatsema
Ta igatseb oma tüdruksõpra väga.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protestima
Inimesed protestivad ebaõigluse vastu.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
pankrotti minema
Ettevõte läheb ilmselt varsti pankrotti.
cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
taluma
Ta ei talu laulmist.
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
välja lülitama
Ta lülitab äratuse välja.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
äratama
Äratuskell äratab teda kell 10 hommikul.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
otsustama
Ta on otsustanud uue soengu kasuks.
cms/verbs-webp/119895004.webp
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
kirjutama
Ta kirjutab kirja.
cms/verbs-webp/125400489.webp
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
lahkuma
Turistid lahkuvad rannast lõuna ajal.
cms/verbs-webp/90287300.webp
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
helisema
Kas kuuled kella helinat?
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
parkima
Autod on maa-aluses garaažis parkitud.