Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/110347738.webp
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
rõõmustama
Värav rõõmustab Saksa jalgpallifänne.
cms/verbs-webp/103883412.webp
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
kaalu langetama
Ta on palju kaalu langetanud.
cms/verbs-webp/116089884.webp
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
küpsetama
Mida sa täna küpsetad?
cms/verbs-webp/114091499.webp
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
treenima
Koera treenib tema.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
vallandama
Ülemus on ta vallandanud.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
abielluma
Paar on just abiellunud.
cms/verbs-webp/14606062.webp
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
õigustatud olema
Eakad inimesed on pensioni saamise õigusega.
cms/verbs-webp/110045269.webp
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
lõpetama
Ta lõpetab oma jooksuringi iga päev.
cms/verbs-webp/127720613.webp
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
igatsema
Ta igatseb oma tüdruksõpra väga.
cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
ootama
Lapsed ootavad alati lund.
cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
tagasi saama
Ma sain vahetusraha tagasi.
cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
lahendama
Ta üritab asjata probleemi lahendada.