Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
üürima
Ta üürib oma maja välja.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
müüma
Kauplejad müüvad palju kaupa.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
sobivaks lõikama
Kangas lõigatakse sobivaks.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
sisaldama
Kala, juust ja piim sisaldavad palju valku.
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
otsustama
Ta on otsustanud uue soengu kasuks.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
kaotama
Nõrgem koer kaotab võitluses.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
valetama
Ta valetas kõigile.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
näitama
Ta näitab oma lapsele maailma.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
mõtlema
Malet mängides pead sa palju mõtlema.
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
sünnitama
Ta sünnitab varsti.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
õppima
Tüdrukud eelistavad koos õppida.