Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
üürima
Ta üürib oma maja välja.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
müüma
Kauplejad müüvad palju kaupa.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
sobivaks lõikama
Kangas lõigatakse sobivaks.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
sisaldama
Kala, juust ja piim sisaldavad palju valku.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
otsustama
Ta on otsustanud uue soengu kasuks.
cms/verbs-webp/34664790.webp
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
kaotama
Nõrgem koer kaotab võitluses.
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
valetama
Ta valetas kõigile.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
näitama
Ta näitab oma lapsele maailma.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
mõtlema
Malet mängides pead sa palju mõtlema.
cms/verbs-webp/104849232.webp
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
sünnitama
Ta sünnitab varsti.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
õppima
Tüdrukud eelistavad koos õppida.
cms/verbs-webp/114091499.webp
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
treenima
Koera treenib tema.