Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
vahetama
Automehaanik vahetab rehve.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
üles tõstma
Ema tõstab oma beebit üles.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
õppima
Tüdrukud eelistavad koos õppida.
cms/verbs-webp/106515783.webp
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
hävitama
Tornaado hävitab palju maju.
cms/verbs-webp/113248427.webp
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
võitma
Ta üritab males võita.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
jälgima
Kõike jälgitakse siin kaamerate abil.
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
ootama
Me peame veel kuu aega ootama.
cms/verbs-webp/120515454.webp
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
toitma
Lapsed toidavad hobust.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
kahisema
Lehed kahisevad mu jalgade all.
cms/verbs-webp/33493362.webp
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
tagasi helistama
Palun helistage mulle homme tagasi.
cms/verbs-webp/90183030.webp
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
üles aitama
Ta aitas teda üles.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
ette laskma
Keegi ei taha lasta tal supermarketi kassas ette minna.