Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
kokku tooma
Keelekursus toob kokku õpilasi üle kogu maailma.
cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
õppima
Tüdrukud eelistavad koos õppida.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
elama
Puhkuse ajal elasime telgis.
cms/verbs-webp/114091499.webp
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
treenima
Koera treenib tema.
cms/verbs-webp/116519780.webp
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
välja jooksma
Ta jookseb uute kingadega välja.
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
surema
Paljud inimesed surevad filmides.
cms/verbs-webp/102049516.webp
rời đi
Người đàn ông rời đi.
lahkuma
Mees lahkub.
cms/verbs-webp/105854154.webp
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
piirama
Aiad piiravad meie vabadust.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
tähelepanu pöörama
Tänavamärkidele peab tähelepanu pöörama.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
mööda minema
Rong sõidab meist mööda.
cms/verbs-webp/111615154.webp
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
tagasi sõitma
Ema sõidab tütrega koju tagasi.
cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
põhjustama
Liiga paljud inimesed põhjustavad kiiresti kaose.