Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
kokku tooma
Keelekursus toob kokku õpilasi üle kogu maailma.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
õppima
Tüdrukud eelistavad koos õppida.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
elama
Puhkuse ajal elasime telgis.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
treenima
Koera treenib tema.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
välja jooksma
Ta jookseb uute kingadega välja.
chết
Nhiều người chết trong phim.
surema
Paljud inimesed surevad filmides.
rời đi
Người đàn ông rời đi.
lahkuma
Mees lahkub.
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
piirama
Aiad piiravad meie vabadust.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
tähelepanu pöörama
Tänavamärkidele peab tähelepanu pöörama.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
mööda minema
Rong sõidab meist mööda.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
tagasi sõitma
Ema sõidab tütrega koju tagasi.