Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/100011930.webp
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
rääkima
Ta räägib talle saladust.
cms/verbs-webp/118549726.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
kontrollima
Hambaarst kontrollib hambaid.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
vestlema
Õpilased ei tohiks tunni ajal vestelda.
cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
suudlema
Ta suudleb last.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
näitama
Ta näitab välja viimase moe.
cms/verbs-webp/94176439.webp
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
ära lõikama
Lõikasin tüki liha ära.
cms/verbs-webp/100585293.webp
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
pöörama
Peate siin auto ümber pöörama.
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
sisse laskma
Väljas sadas lund ja me lasime nad sisse.
cms/verbs-webp/77572541.webp
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
eemaldama
Käsitööline eemaldas vanad plaadid.
cms/verbs-webp/17624512.webp
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
harjuma
Lapsed peavad harjuma hammaste pesemisega.
cms/verbs-webp/115520617.webp
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
üle sõitma
Auto sõitis jalgratturi üle.
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
sõnatuks jätma
Üllatus jättis ta sõnatuks.