Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
rook
Die vleis word gerook om dit te bewaar.
che
Cô ấy che mặt mình.
bedek
Sy bedek haar gesig.
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
gaan
Waarheen het die meer wat hier was, gegaan?
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
’n jaar herhaal
Die student het ’n jaar herhaal.
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
skop
Wees versigtig, die perd kan skop!
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
skree
As jy gehoor wil word, moet jy jou boodskap hard skree.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
uitvoer
Hy voer die herstelwerk uit.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
bid
Hy bid stilweg.
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
verbaas
Sy was verbaas toe sy die nuus ontvang het.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
ontsteld raak
Sy raak ontsteld omdat hy altyd snork.
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
verkeerd gaan
Alles gaan vandag verkeerd!