Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
rook
Die vleis word gerook om dit te bewaar.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
bedek
Sy bedek haar gesig.
cms/verbs-webp/92054480.webp
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
gaan
Waarheen het die meer wat hier was, gegaan?
cms/verbs-webp/57481685.webp
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.
’n jaar herhaal
Die student het ’n jaar herhaal.
cms/verbs-webp/102304863.webp
đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
skop
Wees versigtig, die perd kan skop!
cms/verbs-webp/73649332.webp
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
skree
As jy gehoor wil word, moet jy jou boodskap hard skree.
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
uitvoer
Hy voer die herstelwerk uit.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
bid
Hy bid stilweg.
cms/verbs-webp/128782889.webp
ngạc nhiên
Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhận được tin tức.
verbaas
Sy was verbaas toe sy die nuus ontvang het.
cms/verbs-webp/112970425.webp
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
ontsteld raak
Sy raak ontsteld omdat hy altyd snork.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
verkeerd gaan
Alles gaan vandag verkeerd!
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
lieg
Hy lieg dikwels as hy iets wil verkoop.