ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – ویتنامی

cms/adverbs-webp/99516065.webp
lên
Anh ấy đang leo lên núi.
اوپر
وہ پہاڑ کی طرف اوپر چڑھ رہا ہے۔
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
نیچے
وہ وادی میں نیچے اُڑتا ہے۔
cms/adverbs-webp/111290590.webp
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
ویسے ہی
یہ لوگ مختلف ہیں، مگر ویسے ہی مثبت سوچ رکھتے ہیں!
cms/adverbs-webp/167483031.webp
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
اوپر
اوپر بہترین منظر نامہ ہے۔
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
پہلا
پہلا احتیاط آتا ہے۔
cms/adverbs-webp/7659833.webp
miễn phí
Năng lượng mặt trời là miễn phí.
مفت میں
شمسی توانائی مفت میں ہے۔
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
مگر
مکان چھوٹا ہے مگر رومانٹک ہے۔
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
ساتھ
یہ دونوں ساتھ کھیلنا پسند کرتے ہیں۔
cms/adverbs-webp/142768107.webp
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
کبھی نہیں
انسان کو کبھی نہیں ہار مننی چاہیے۔
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
کہیں
ایک خرگوش کہیں چھپا ہوا ہے۔
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
اس پر
وہ چھت پر چڑھتا ہے اور اس پر بیٹھتا ہے۔
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
بہت
میں نے واقعی بہت پڑھا۔