Slovná zásoba

Naučte sa príslovky – vietnamčina

cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
všetky
Tu môžete vidieť všetky vlajky sveta.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
do
Skočia do vody.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
v noci
Mesiac svieti v noci.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
dolu
Skočila dolu do vody.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
vždy
Tu vždy bol jazero.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
predtým
Bola tučnejšia predtým ako teraz.
cms/adverbs-webp/71109632.webp
thực sự
Tôi có thể thực sự tin vào điều đó không?
naozaj
Môžem tomu naozaj veriť?
cms/adverbs-webp/177290747.webp
thường xuyên
Chúng ta nên gặp nhau thường xuyên hơn!
často
Mali by sme sa vidieť častejšie!
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
nikam
Tieto stopy vedú nikam.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
spolu
Učíme sa spolu v malej skupine.
cms/adverbs-webp/7769745.webp
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
znova
Píše to všetko znova.
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
tam
Cieľ je tam.