Slovná zásoba

Naučte sa príslovky – vietnamčina

cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cez
Chce prejsť cez ulicu s kolobežkou.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
často
Tornáda sa nevidia často.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
znova
Stretli sa znova.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
tiež
Pes tiež smie sedieť pri stole.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
správne
Slovo nie je správne napísané.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
teraz
Mám ho teraz zavolať?
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
dlho
Musel som dlho čakať v čakárni.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
polovica
Pohár je naplnený do polovice.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
veľmi
Dieťa je veľmi hladné.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
všetky
Tu môžete vidieť všetky vlajky sveta.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
niekde
Králik sa niekde skryl.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
viac
Staršie deti dostávajú viac vreckového.