Slovná zásoba
Naučte sa príslovky – vietnamčina
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
cez
Chce prejsť cez ulicu s kolobežkou.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
často
Tornáda sa nevidia často.
lại
Họ gặp nhau lại.
znova
Stretli sa znova.
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
tiež
Pes tiež smie sedieť pri stole.
đúng
Từ này không được viết đúng.
správne
Slovo nie je správne napísané.
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
teraz
Mám ho teraz zavolať?
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
dlho
Musel som dlho čakať v čakárni.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
polovica
Pohár je naplnený do polovice.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
veľmi
Dieťa je veľmi hladné.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
všetky
Tu môžete vidieť všetky vlajky sveta.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
niekde
Králik sa niekde skryl.