単語
動詞を学ぶ – ベトナム語
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
到着する
飛行機は時間通りに到着しました。
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
引く
彼はそりを引きます。
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
書く
彼は手紙を書いています。
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
勝つ
彼はテニスで対戦相手に勝ちました。
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
描写する
色をどのように描写できますか?
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
向かって走る
少女は母親に向かって走ります。
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
模倣する
子供は飛行機を模倣しています。
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
現れる
途端に巨大な魚が水中に現れました。
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
受け取る
彼は老後に良い年金を受け取ります。
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
努力する
彼は良い成績のために一生懸命努力しました。
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
増加する
人口は大幅に増加しました。