単語

動詞を学ぶ – ベトナム語

cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
到着する
飛行機は時間通りに到着しました。
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
引く
彼はそりを引きます。
cms/verbs-webp/119895004.webp
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
書く
彼は手紙を書いています。
cms/verbs-webp/90821181.webp
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
勝つ
彼はテニスで対戦相手に勝ちました。
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
描写する
色をどのように描写できますか?
cms/verbs-webp/21529020.webp
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
向かって走る
少女は母親に向かって走ります。
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
模倣する
子供は飛行機を模倣しています。
cms/verbs-webp/115373990.webp
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
現れる
途端に巨大な魚が水中に現れました。
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
受け取る
彼は老後に良い年金を受け取ります。
cms/verbs-webp/42212679.webp
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
努力する
彼は良い成績のために一生懸命努力しました。
cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
増加する
人口は大幅に増加しました。
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
覆う
スイレンが水面を覆っています。