Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
trouver un logement
Nous avons trouvé un logement dans un hôtel bon marché.
cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
résoudre
Le détective résout l’affaire.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
rendre
Le professeur rend les dissertations aux étudiants.
cms/verbs-webp/42212679.webp
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
travailler pour
Il a beaucoup travaillé pour ses bonnes notes.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
licencier
Le patron l’a licencié.
cms/verbs-webp/118214647.webp
trông giống
Bạn trông như thế nào?
ressembler
À quoi ressembles-tu?
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
amener
On ne devrait pas amener des bottes dans la maison.
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
effectuer
Il effectue la réparation.
cms/verbs-webp/124575915.webp
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
améliorer
Elle veut améliorer sa silhouette.
cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
pendre
Les deux sont suspendus à une branche.
cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
arracher
Les mauvaises herbes doivent être arrachées.
cms/verbs-webp/40129244.webp
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
sortir
Elle sort de la voiture.