Vocabulaire
Apprendre les verbes – Vietnamien

tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
trouver un logement
Nous avons trouvé un logement dans un hôtel bon marché.

giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
résoudre
Le détective résout l’affaire.

trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
rendre
Le professeur rend les dissertations aux étudiants.

làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
travailler pour
Il a beaucoup travaillé pour ses bonnes notes.

sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
licencier
Le patron l’a licencié.

trông giống
Bạn trông như thế nào?
ressembler
À quoi ressembles-tu?

mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
amener
On ne devrait pas amener des bottes dans la maison.

thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
effectuer
Il effectue la réparation.

cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
améliorer
Elle veut améliorer sa silhouette.

treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
pendre
Les deux sont suspendus à une branche.

nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
arracher
Les mauvaises herbes doivent être arrachées.
