Vocabulaire

Apprendre les verbes – Vietnamien

cms/verbs-webp/28642538.webp
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
laisser
Aujourd’hui, beaucoup doivent laisser leurs voitures garées.
cms/verbs-webp/116233676.webp
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
enseigner
Il enseigne la géographie.
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
monter
Ils montent aussi vite qu’ils le peuvent.
cms/verbs-webp/130288167.webp
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
nettoyer
Elle nettoie la cuisine.
cms/verbs-webp/4553290.webp
vào
Tàu đang vào cảng.
entrer
Le navire entre dans le port.
cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
souligner
Il a souligné sa déclaration.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
manquer
Tu vas tellement me manquer!
cms/verbs-webp/117284953.webp
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
choisir
Elle choisit une nouvelle paire de lunettes de soleil.
cms/verbs-webp/118485571.webp
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
faire
Ils veulent faire quelque chose pour leur santé.
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
devenir
Ils sont devenus une bonne équipe.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
se présenter
Tout le monde à bord se présente au capitaine.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
attendre
Ma sœur attend un enfant.