Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
bewys
Hy wil ’n wiskundige formule bewys.
cms/verbs-webp/123213401.webp
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
haat
Die twee seuns haat mekaar.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
moet gaan
Ek het dringend vakansie nodig; ek moet gaan!
cms/verbs-webp/107996282.webp
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
verwys
Die onderwyser verwys na die voorbeeld op die bord.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
brand
’n Vuur brand in die kaggel.
cms/verbs-webp/82378537.webp
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
wegdoen
Hierdie ou rubber bande moet afsonderlik weggedoen word.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
beheer uitoefen
Ek kan nie te veel geld spandeer nie; ek moet beheer uitoefen.
cms/verbs-webp/87994643.webp
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
stap
Die groep het oor ’n brug gestap.
cms/verbs-webp/103797145.webp
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
aanstel
Die maatskappy wil meer mense aanstel.
cms/verbs-webp/101158501.webp
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
dank
Hy het haar met blomme gedank.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
binnegaan
Hy gaan die hotelkamer binne.
cms/verbs-webp/129674045.webp
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
koop
Ons het baie geskenke gekoop.