Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
bewys
Hy wil ’n wiskundige formule bewys.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
haat
Die twee seuns haat mekaar.
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
moet gaan
Ek het dringend vakansie nodig; ek moet gaan!
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
verwys
Die onderwyser verwys na die voorbeeld op die bord.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
brand
’n Vuur brand in die kaggel.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
wegdoen
Hierdie ou rubber bande moet afsonderlik weggedoen word.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
beheer uitoefen
Ek kan nie te veel geld spandeer nie; ek moet beheer uitoefen.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
stap
Die groep het oor ’n brug gestap.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.
aanstel
Die maatskappy wil meer mense aanstel.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
dank
Hy het haar met blomme gedank.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
binnegaan
Hy gaan die hotelkamer binne.