Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/62069581.webp
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
dërgoj
Unë po të dërgoj një letër.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
monitoroj
Këtu gjithçka monitorohet nga kamerat.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
sjell
Ai i sjell gjithmonë lule.
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
befasoj
Ajo i befasoi prindërit me një dhuratë.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
flen
Ata duan të flenë deri von për një natë.
cms/verbs-webp/113966353.webp
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
shërbej
Kamarieri shërben ushqimin.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
mungoj
Do të më mungosh shumë!
cms/verbs-webp/77572541.webp
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
heq
Artizani ka hequr pllakat e vjetra.
cms/verbs-webp/113885861.webp
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
infektohet
Ajo u infektua me një virus.
cms/verbs-webp/105238413.webp
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
kursej
Mund të kurseni para në ngrohje.
cms/verbs-webp/23257104.webp
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
shtyj
Ata e shtynë burrin në ujë.
cms/verbs-webp/101158501.webp
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
falenderoj
Ai e falënderoi atë me lule.