Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
kaloj pranë
Treni po kalon pranë nesh.
cms/verbs-webp/103163608.webp
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
numëroj
Ajo numëron monedhat.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
pres
Motra ime po pret një fëmijë.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
dëgjoj
Ai dëshiron të dëgjojë barkun e gruas së tij shtatzënë.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
bashkoj
Kursi i gjuhës bashkon studentë nga e gjithë bota.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
pres sipas madhësisë
Mbathja po preret sipas madhësisë.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
kthehem
Mësuesja kthen eseet tek studentët.
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
kryej
Ai kryen riparimin.
cms/verbs-webp/108580022.webp
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
kthehem
Babai është kthyer nga lufta.
cms/verbs-webp/51573459.webp
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
theksoj
Mund të theksoni sytë tuaj mirë me grim.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
pranoj
Disa njerëz nuk duan të pranojnë të vërtetën.
cms/verbs-webp/47062117.webp
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
dëgjohem
Ajo duhet të dëgjohet me pak para.