Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/102397678.webp
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
жариялау
Жарнама көп жолда газеталарда жарияланады.
cms/verbs-webp/64278109.webp
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
жеу
Мен алманы толық жедім.
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
көмек ету
Менің қыздосым сауда жасаған кезде маған көмек етуді жақсы көреді.
cms/verbs-webp/34567067.webp
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
іздеу
Полиция жоламшыны іздейді.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
бірге келу
Тіл курсы студенттерді барлық әлемнен бірге жинаяды.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
өндіру
Роботпен арзан өндіруге болады.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
ояну
Оны өйгендер сағат 10:00-да оянатады.
cms/verbs-webp/119501073.webp
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
жату
Осы қорған – ол тура жатады!
cms/verbs-webp/85631780.webp
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
айналау
Ол бізге қарамастан айналады.
cms/verbs-webp/54887804.webp
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
кепілдеме
Сақтандыру апаттарда қорғауды кепілдейді.
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
қарау
Ол тесіктен қарайды.
cms/verbs-webp/88806077.webp
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
көтерілу
Қымбат, оның әуе кемесі онысыз көтерілді.