Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
байқау
Ол сыртта кімді де байқайды.
cms/verbs-webp/70624964.webp
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
көңілдену
Біз паркта көп көңілдендік!
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
қорғау
Бас қорғауы жаһандықтардан қорғауға тиісті.
cms/verbs-webp/129244598.webp
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
шектеу
Диета кезінде сіздер өздеріңіздің аздықтарын шектеуіңіз керек.
cms/verbs-webp/123179881.webp
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
жаттығу
Ол әр күн скейтбордпен жаттығады.
cms/verbs-webp/118214647.webp
trông giống
Bạn trông như thế nào?
ұқсасу
Сіз неғе ұқсасыз?
cms/verbs-webp/63868016.webp
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
қайта келу
Ит ойыншығын қайта келтірді.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
үдірген
Велосипедші үдірілді.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
бағындау
Мен көп ақша шығарамын; мен бағындауды сақтауым керек.
cms/verbs-webp/88806077.webp
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
көтерілу
Қымбат, оның әуе кемесі онысыз көтерілді.
cms/verbs-webp/119895004.webp
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
жазу
Ол хат жазуда.
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
босату
Біздің мұрын босатты.