Szókincs

Tanuljon igéket – vietnami

cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
elindul
A katonák elindulnak.
cms/verbs-webp/118780425.webp
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
megkóstol
A főszakács megkóstolja a levest.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
használ
Még a kisgyermekek is tableteket használnak.
cms/verbs-webp/62069581.webp
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
küld
Neked egy levelet küldök.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
csődbe megy
A cég valószínűleg hamarosan csődbe megy.
cms/verbs-webp/108350963.webp
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
gazdagít
A fűszerek gazdagítják ételeinket.
cms/verbs-webp/120254624.webp
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
vezet
Szereti vezetni a csapatot.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
elég
Egy saláta elég nekem ebédre.
cms/verbs-webp/123786066.webp
uống
Cô ấy uống trà.
iszik
Ő teát iszik.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
létrehoz
Vicces fotót akartak létrehozni.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
csengetett
Ki csengetett a kapunál?
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
megérint
A gazda megérinti a növényeit.