Szókincs
Tanuljon igéket – vietnami
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
rúg
Szeretnek rúgni, de csak asztali fociban.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
felelős
Az orvos felelős a terápiáért.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
összeköt
Ez a híd két városrészt köt össze.
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
áll
A hegymászó a csúcson áll.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
vár
Még egy hónapot kell várunk.
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
szórakozik
Nagyon jól szórakoztunk a vidámparkban!
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
biztosít
A nyaralóknak strandi székeket biztosítanak.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
megházasodik
A pár éppen megházasodott.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
előre enged
Senki sem akarja előre engedni a szupermarket pénztárnál.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
táncol
Szerelmesen tangót táncolnak.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
alkot
Jó csapatot alkotunk együtt.