Szókincs

Tanuljon igéket – vietnami

cms/verbs-webp/89869215.webp
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
rúg
Szeretnek rúgni, de csak asztali fociban.
cms/verbs-webp/110667777.webp
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
felelős
Az orvos felelős a terápiáért.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
összeköt
Ez a híd két városrészt köt össze.
cms/verbs-webp/122707548.webp
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
áll
A hegymászó a csúcson áll.
cms/verbs-webp/94909729.webp
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
vár
Még egy hónapot kell várunk.
cms/verbs-webp/70624964.webp
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
szórakozik
Nagyon jól szórakoztunk a vidámparkban!
cms/verbs-webp/19351700.webp
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
biztosít
A nyaralóknak strandi székeket biztosítanak.
cms/verbs-webp/120193381.webp
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
megházasodik
A pár éppen megházasodott.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
előre enged
Senki sem akarja előre engedni a szupermarket pénztárnál.
cms/verbs-webp/97188237.webp
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
táncol
Szerelmesen tangót táncolnak.
cms/verbs-webp/99592722.webp
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
alkot
Jó csapatot alkotunk együtt.
cms/verbs-webp/116877927.webp
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
berendez
A lányom berendezné a lakását.