Лексика
Вивчайте дієслова – в’єтнамська

trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
повертатися
Він не може повернутися назад сам.

nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
імпортувати
Багато товарів імпортуються з інших країн.

xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
трапитися
Тут трапилася аварія.

ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
лежати позаду
Час її молодості лежить далеко позаду.

đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
вимагати
Мій онук вимагає від мене багато.

quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
вибрати
Вона вирішила на нову зачіску.

đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
лежати напроти
Там замок - він лежить прямо напрроти!

in
Sách và báo đang được in.
друкувати
Книги та газети друкуються.

theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
слідувати
Циплята завжди слідують за своєю матір‘ю.

tìm kiếm
Tôi tìm kiếm nấm vào mùa thu.
шукати
Я шукаю гриби восени.

nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
говорити
З ним треба поговорити; він такий самотній.
