Лексика
Вивчайте дієслова – в’єтнамська

nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
вводити
Я ввів зустріч у свій календар.

báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
підпорядковуватися
Усі на борту підпорядковуються капітану.

sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
народжувати
Вона народила здорову дитину.

phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
висловлюватися
Хто знає щось, може висловитися в класі.

mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
купити
Вони хочуть купити будинок.

chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
бігти до
Дівчинка біжить до своєї матері.

hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
завершувати
Наша донька щойно закінчила університет.

đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
прибувати
Він прибув саме вчасно.

đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
лежати напроти
Там замок - він лежить прямо напрроти!

đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
здогадатися
Ти повинен здогадатися, хто я!

trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
повертатися
Вчителька повертає ессе учням.
